Tổng quan
Thư viện
Nội thất
Bảng điều khiển mới với thiết kế trải rộng tạo một không gian vô cùng rộng rãi cho khoang lái. Màn hình giải trí cảm ứng 12 inch cho mọi thao tác dễ dàng hơn. Thiết kế ghế ngồi hoàn toàn mới với lớp đệm và mút xốp giúp tối ưu sự thoải mái.
Các hàng ghế gập linh hoạt: Hàng ghế thứ 2 có thể trượt xa hơn về phía trước, giúp việc tiếp cận hàng ghế thứ 3 trở nên dễ dàng hơn. Cả hàng ghế 2 và 3 đều có thể gập phẳng, cho phép chở đồ dễ dàng và an toàn.
Gương chiếu hậu tích hợp cổng USB: Một cổng USB Type-A được bố trí trên cao gần gương chiếu hậu được thiết kế để cấp nguồn cho điện cho camera hành trình.

Vận hành

Gương chiếu hậu tích hợp cổng USB
Một cổng USB Type-A được bố trí trên cao gần gương chiếu hậu được thiết kế để cấp nguồn cho điện cho camera hành trình.
Các hàng ghế gập linh hoạt
Hàng ghế thứ 2 có thể trượt xa hơn về phía trước, giúp việc tiếp cận hàng ghế thứ 3 trở nên dễ dàng hơn. Cả hàng ghế 2 và 3 đều có thể gập phẳng, cho phép chở đồ dễ dàng và an toàn.
Nội thất nâng tầm tiện nghi
Bảng điều khiển mới với thiết kế trải rộng tạo một không gian vô cùng rộng rãi cho khoang lái. Màn hình giải trí cảm ứng 12 inch cho mọi thao tác dễ dàng hơn. Không gian nội thất cá tính với ghế ngồi bọc da 2 tông màu thể thao choAn toàn

7 Túi Khí
Dù ngồi ở bất kỳ vị trí nào trên xe, mọi hành khách đều được bảo vệ.
Hệ Thống Duy Trì Làn Đường Và Cảnh Báo Lệch Làn
Everest có thể tác động một lực nhẹ lên vô lăng để ngăn cho xe không đi chệch khỏi làn đường. Thậm chí, Hệ thống còn được nâng cấp để nhận biết được mép đường, vệ cỏ hay dải phân cách.
Hệ Thống Cảnh Báo Va Chạm Cao Cấp
Everest có thể cảnh báo những va chạm có thể xảy ra với các phương tiện hay người đi bộ phía trước lộ trình của bạn, và cả những va chạm khi xe rẽ tại các điểm giao lộ. Nếu nguy cơ va chạm có thể xảy ra và bạn không kịp phản ứng, hệ thống phanh sẽ tự động kích hoạt khi cần thiết, giúpThông số kỹ thuật
| Động cơ / Engine Type | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler | |
| Dung tích xi lanh | 170 (125 KW) / 3500 |
| Công suất cực đại | 405 / 1750-2500 |
| Hệ thống dẫn động | Một cầu chủ động / 4×2 |
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Không |
| Hộp số | Số tự động 10 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
| Kích thước và Trọng lượng | |
| Dài x Rộng x Cao | 4914 x 1923 x 1842 |
| Khoảng sang gầm xe | 200 |
| Chiều dài cơ sở | 2900 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thồng treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và thanh cân bằng |
| Khoảng sang gầm xe | Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cỡ lốp | 255/55R20 |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm 20’’ |
| Kích thước và Trọng lượng | |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Vật liệu ghế | Da + Vinyl tổng hợp |
| Tay lái bọc da | Da Vinyl |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ ba gập điện | Không |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho hàng ghế trước |
| Hệ thống âm thanh | AM / FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 8 loa |
| Công nghệ giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC® 4A/ Màn hình TFT cảm ứng 10’’ |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 8’’ |
| Sạc không dây | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |
| Trang thiết bị ngoại thất | |
| Đèn phía trước | LED, tự động bật đèn |
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Đèn sương mù | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Không |
| Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh | Có |

| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có |
| Camera | Camera lù |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống Kiểm soát đổ đèo | Không |
| Hệ thống Kiểm soát tốc độ | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Không |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Không |
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Không |
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp | Không |
| Hệ thống Chống trộm | Có |






