So sánh các dòng xe EVEREST 2020: Giá bán và Thông số kỹ thuật

Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Giá: 1,399,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
    – 10 loa/ 10 speakers
    – Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port
    – Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
  • Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 213 (156.7 KW) / 3750
  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate Có / With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control Tự động/ Adaptive cruise control
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking Có/ With
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Động cơ / Engine Type Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Everest Ambiente 2.0L AT 4×2

Giá: 1,052,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
    – 10 loa/ 10 speakers
    – Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port
  • Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) 420 / 1750-2500
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Everest Titanium 2.0L AT 4×2

Giá: 1,181,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
    – 10 loa/ 10 speakers
    – Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port
    – Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
  • Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate Có / With
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Everest Ambiente 2.0L MT 4×2

Giá: 999,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
    – 10 loa/ 10 speakers
    – Màn hình TFT cảm ứng 8″ tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″ tough screen TFT with SD port
  • Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
  • Hộp số / Transmission Số tay 6 cấp / 6 speeds MT
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Everest Trend 2.0L AT 4×2

Giá: 1,112,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
    – 10 loa/ 10 speakers
    – Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port
  • Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate Có / With
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Trả lời

chat zalo chat tawk goi lai